Cân đo đợt 2

Lượt xem:

Đọc bài viết

TỔNG HỢP THEO DÕI SỨC KHỎE TRẺ BẰNG BIỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG
Lần II  (Ngày 15/ 12/2025 )
STT Nhóm
lớp
Tổng
số cháu
Số
cháu đươc theo dõi
Tỷ
lệ %
Kết quả cân nặng (kg) Kết quả chiều cao (cm) Cân nặng
theo chiều cao (BMI)
Cao
hơn tuổi
Bình
thường
SDD
TNC
SDD
TNC MĐN
Cao
hơn tuổi
Bình
thường
SDD
TTC
SDD
TTC MĐN
BT Thừa
cân
Béo
phì
SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL% SL TL%
1 Lá A 29 29 100 0 0 29 100 0 0 0 0 0 0 29 100 0 0 0 0 28 96.6 1 3.4 0 0
2 Lá B 30 30 100 0 0 30 100.0 0 0 0 0 0 0 30 100 0 0 0 0 29 96.7 1 3.3 0 0
3 Chồi A 25 25 100 0 0 24 96.0 1 4.0 0 0 0 0 25 100 0 0 0 0 23 95.8 1 4.2 0 0
4 Chồi B 26 26 100 0 0 25 96.2 1 3.8 0 0 0 0 26 100 0 0 0 0 24 96.0 1 4.0 0 0
5 Mầm 31 31 100 0 0 31 100 0 0 0 0 0 0 31 100 0 0 0 0 31 100 0 0 0 0
6 Nhà trẻ A 24 24 100 0 0 24 100 0 0 0 0 0 0 24 100 0 0 0 0 24 100 0 0 0 0
7 Nhà  trẻ B 24 24 100 0 0 24 100 0 0 0 0 0 0 24 100 0 0 0 0 24 100 0 0 0 0
Tổng cộng 189 189 100 0 0 187 98.9 2 1.1 0 0 0 0 189 100 0 0 0 0 183 97.9 4 2.1 0 0
Riêng trẻ 5 tuổi được cân đo: 59  cháu, trong đó:
Cân nặng bình thường: 59  cháu, Cân nặng cao hơn tuổi: 0 cháu, Suy DD nhẹ cân: 0 cháu.
Chiều cao bình thường: 59 cháu, Chiều cao cao hơn tuổi: 0 cháu, Suy DD thấp còi: 0 cháu.
Cân nặng theo chiều cao ( BMI ) : Bình thường: 57 cháu, thừa cân: 02 cháu, béo phì 0 cháu
NGƯỜI TỔNG HỢP